BẢN TIN HÔM NAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

TÀI NGUYÊN SỐ

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    5465633096411.flv LIEN_DOI_THCS_DUONG_LIEU__DONG_DIEN_SAN_TRUONG.flv Z5463467641044_a7158c6e248f005b4b0c91a84182e539.jpg Z5463467639143_786931b35e36f0a9d897b4fe0376c7c8.jpg Z5463467677732_d761078dcc131bacc083641f6b5d6fc2.jpg Hinh_302_KHTN_7.png BANG_TUAN_HOAN_SGK.png Picture3.png

    Hà Nội băm sáu phố phường - Bài dự thi

    Ý NGHĨA CỦA VIỆC ĐỌC SÁCH

    Đề thi cuối kì 2 Toán 8-Cánh Diều - số 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đề Thi
    Ngày gửi: 08h:53' 24-04-2024
    Dung lượng: 645.4 KB
    Số lượt tải: 1004
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
    MÔN: TOÁN – LỚP 8
    ĐỀ SỐ 08
    A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
    Nội dung kiến
    STT

    Chương/ Chủ đề

    thức

    Nhận biết
    TN

    Một số yếu tố thống
    1

    Một số yếu tố thống kê
    kê và xác suất

    2

    3

    nhất một ẩn

    nhất một ẩn và ứng
    dụng

    Tam giác đồng dạng. Định
    Hình đồng dạng



    Thalès

    trong tam giác

    TL
    2

    (0,5đ)

    (1,0đ)

    Một số yếu tố xác
    Phương trình bậc

    TN

    1

    suất
    Phương trình bậc

    TL

    Thông hiểu

    Vận dụng
    TN

    TL

    1

    2

    (0,5đ)

    (1,0đ)

    Vận dụng
    cao
    TN

    TL

    30%

    1

    1

    (0,5đ)

    (1,5đ)

    (0,5đ)

    1

    1

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    %
    điểm

    1

    1

    Tổng

    25%

    45%

    1

    1

    2

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    (2,0đ)

    Tổng: Số câu

    4

    2

    5

    4

    1

    16

    Điểm

    (2,0đ)

    (1,0đ)

    (3,5đ)

    (2,5đ)

    (0,5đ)

    (10đ)

    Hình đồng dạng

    Tỉ lệ
    Tỉ lệ chung

    20%

    50%
    70%

    25%

    5%
    30%

    100%
    100%

    Lưu ý:
    – Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có
    duy nhất 1 lựa chọn đúng.
    – Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
    – Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,5 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải
    tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

    B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
    Số câu hỏi theo mức độ

    Chương/

    Nội dung kiến

    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm

    Chủ đề

    thức

    tra, đánh giá

    STT

    Nhận

    Thông

    Vận

    Vận

    biết

    hiểu

    dụng

    dụng cao

    1TN

    2TL

    Một số yếu Một số yếu tố Nhận biết:
    tố thống kê thống kê

    − Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn

    và xác suất

    giản giữa các số liệu đã được biểu diễn. Từ
    đó, nhận biết được số liệu không chính xác
    trong những ví dụ đơn giản.
    − Nhận biết được dữ liệu không hợp lí
    trong dãy dữ liệu.

    1

    − Nhận biết được loại dữ liệu: dữ liệu liên
    tục hay dữ liệu rời rạc.
    − Nhận biết được phương pháp thu thập dữ
    liệu: trực tiếp hay gián tiếp.
    Thông hiểu:
    − Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng
    biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác.

    − Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn
    giản dựa trên phân tích các số liệu thu được
    ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu
    đồ dạng cột/ cột kép (column chart), biểu
    đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn
    thẳng (line graph).
    1TN

    Một số yếu tố xác Thông hiểu:
    suất

    2TL

    − Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của
    một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ
    đơn giản.
    Vận dụng:
    − Tính được xác suất của một biến cố ngẫu
    nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
    − Tính được xác suất thực nghiệm của một
    biến cố trong một số ví dụ đơn giản.

    2

    Phương

    Phương trình bậc Nhận biết:

    trình bậc

    nhất một ẩn và – Nhận biết được phương trình bậc nhất

    nhất một ẩn ứng dụng

    một ẩn.

    1TN

    1TL

    1TL

    – Nhận biết vế trái, vế phải của phương
    trình bậc nhất một ẩn.
    – Nhận biết nghiệm của một phương trình.
    Vận dụng:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
    đơn giản gắn với phương trình bậc nhất (ví
    dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động
    trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá
    học,...).
    Vận dụng cao:
    – Giải phương trình một ẩn bậc cao, phức
    tạp.
    – Tìm nghiệm nguyên của phương trình.
    Tam

    3

    giác Định



    Thalès Nhận biết:

    đồng dạng. trong tam giác

    − Nhận biết cặp tỉ số bằng nhau của định lí

    Hình đồng

    Thalès.

    dạng

    − Nhận biết đường trung bình của tam
    giác.

    1TN

    1TL

    1TL

    − Nhận biết cặp tỉ số bằng nhau của đường
    phân giác.
    Thông hiểu:
    − Giải thích được định lí Thalès trong tam
    giác (định lí thuận và đảo).
    − Mô tả được định nghĩa đường trung bình
    của tam giác. Giải thích được tính chất
    đường trung bình của tam giác.
    − Giải thích được tính chất đường phân
    giác trong của tam giác.
    − Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách
    sử dụng định lí Thalès, tính chất đường
    trung bình, tính chất đường phân giác.
    − Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
    gắn với việc vận dụng định lí Thalès, tính
    chất đường trung bình của tam giác, tính
    chất đường phân giác của tam giác (ví dụ:
    tính khoảng cách giữa hai vị trí).

    Hình đồng dạng

    Nhận biết:
    − Mô tả được định nghĩa của hai tam giác
    đồng dạng.
    − Nhận biết được hình đồng dạng phối
    cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua các
    hình ảnh cụ thể.
    − Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên,
    nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,...
    biểu hiện qua hình đồng dạng.
    Thông hiểu:
    − Giải thích được các trường hợp đồng
    dạng của hai tam giác, của hai tam giác
    vuông.
    − Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
    gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam
    giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường
    cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác
    vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa
    đường cao đó với tích của hai hình chiếu

    1TN

    1TN
    2TL

    của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo
    gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng
    cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí
    không thể tới được,...).
    Vận dụng cao:
    – Dựa vào các tính chất của hai tam giác
    đồng dạng để chứng minh các cặp góc, cặp
    cạnh bằng nhau, ba điểm thẳng hàng.
    – Chứng minh hai cạnh song song, vuông
    góc với nhau.
    – Chứng minh đẳng thức hình học.

    C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

    TRƯỜNG …

    MÔN: TOÁN – LỚP 8

    MÃ ĐỀ MT203

    NĂM HỌC: … – …
    Thời gian: 90 phút
    (không kể thời gian giao đề)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào
    bài làm.
    Câu 1. Trong các dãy dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là số liệu rời rạc?
    A. Số thành viên trong một gia đình.
    B. Cân nặng (kg) của các học sinh lớp 8D.
    C. Kết quả nhảy xa (mét) của 10 vận động viên.
    D. Lượng mưa trung bình (mm) trong một tháng ở Thành phố Hồ Chí Minh.
    Thầy cô cần file word, có đáp án đầy đủ thì liên hệ zalo 0985. 273. 504

    Câu 2. Một hộp có 30 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số

    1; 2; 3; 4; 5;

    ; 29; 30; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một

    thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho
    cả 2 và 5” là
    A.

    2
    .
    3

    B.

    4
    .
    5

    C.

    1
    .
    10

    D.

    5
    .
    6

    Câu 3. Phương trình 3x  2  2x  5 có bao nhiêu nghiệm?
    A. 0 .

    B. 1 .

    C. 2 .

    D. Vô số nghiệm.

    Câu 4. Cho tam giác ABC có E là trung điểm của AB và EF // BC  F  AC  . Khẳng
    định nào dưới đây sai?
    A. EF  BC .
    C. EFCB là hình thang.

    B. AF  FC .
    D. EF là đường trung bình của ABC .

    Câu 5. Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số 2 . Khẳng định
    nào sau đây là đúng?
    A. MN  2 AB .

    B. AC  2NP .

    C. MP  2BC .

    D. BC  2NP .

    Câu 6. Cho hình vẽ:

    I

    B

    C

    A

    D

    B'

    C'

    A'

    D'

    Biết các điểm A, B , C , D lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng IA, IB, IC, ID.
    Khẳng định nào sau đây là sai?
    A. Hai tứ giác ABCD và ABCD đồng dạng phối cảnh, điểm I là tâm đồng dạng
    phối cảnh.
    B. Hai đoạn thẳng AB và AB đồng dạng phối cảnh, điểm I là tâm đồng dạng
    phối cảnh.
    C. Hai đoạn thẳng BB và AA đồng dạng phối cảnh, điểm I là tâm đồng dạng
    phối cảnh.
    D. Hai đoạn thẳng BD và BD đồng dạng phối cảnh, điểm I là tâm đồng dạng
    phối cảnh.
    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (1,0 điểm) Thống kê số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ ở Khánh
    Hòa trong các năm 2015; 2018; 2019; 2020 lần lượt là 36,4; 53,7; 58,5; 19,1 (đơn vị:
    triệu lượt người).
    a) Lập bảng thống kê số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ ở Khánh Hòa
    trong các năm theo mẫu sau:
    Năm

    2015

    2018

    2019

    2020

    ?

    ?

    ?

    ?

    Số lượt hành khách
    (triệu lượt người)

    (Nguồn : Niên giám thống kê 2021)
    b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở hình bên để nhận được biểu đồ cột biểu diễn các dữ liệu
    thống kê số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ ở Khánh Hòa trong các năm
    trên.
    Số lượt
    (triệu lượt
    người)

    70
    60
    50
    40
    30
    20
    10
    0

    Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ ở
    Khánh Hòa

    ?

    ?

    ?
    ?

    2015

    2018

    2019

    2020

    Năm

    Bài 2. (1,5 điểm) Đường sông từ A đến B ngắn hơn đường bộ là 10 km. Ca nô đi từ

    A đến B mất 2 giờ 20 phút, ô tô đi hết 2 giờ. Vận tốc ca nô nhỏ hơn vận tốc ô tô là

    17 km/h.
    Bài 3. (1,0 điểm) Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần.
    a) Gọi A là tập hợp gồm các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất
    hiện của xúc xắc. Tính số phần tử của tập hợp A .
    b) Tính xác suất của mỗi biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số không
    chia hết cho 3”.
    Bài 4. (3,0 điểm)
    1. Bóng của một cái tháp trên mặt đất có độ dài BC  63 m. Cùng thời điểm đó, một
    cây cột DE cao 2 m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 3 m (hình vẽ). Tính chiều
    cao của tháp.

    2. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn  AB  AC  , vẽ các đường cao BD và CE.
    a) Chứng minh: ABD∽ ACE .
    b) Chứng minh: ABC  EDC  180 .
    c) Gọi M , N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng BD và CE. Vẽ AK là phân giác
    của MAN ( K  BC). Chứng minh KB  AC  KC  AB.
    Bài 5. (0,5 điểm) Giải phương trình 2 x 8 x  1  4 x  1  9.
    2

    −−−−−HẾT−−−−−

    D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Bảng đáp án trắc nghiệm:
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Đáp án
    Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
    Câu 1. Trong các dãy dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là số liệu rời rạc?
    A. Số thành viên trong một gia đình.
    B. Cân nặng (kg) của các học sinh lớp 8D.
    C. Kết quả nhảy xa (mét) của 10 vận động viên.
    D. Lượng mưa trung bình (mm) trong một tháng ở Thành phố Hồ Chí Minh.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A
    Dữ liệu “Số thành viên trong một gia đình” là số liệu rời rạc vì đây số đếm.
    Câu 2. Một hộp có 30 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số

    1; 2; 3; 4; 5;

    ; 29; 30; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một

    thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho
    cả 2 và 5” là
    A.

    2
    .
    3

    B.

    4
    .
    5

    C.

    1
    .
    10

    D.

    5
    .
    6

    Hướng dẫn giải:
    Đáp án đúng là: C
    Các kết quả thuận lợi của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho
    cả 2 và 5” là 10; 20; 30.
    Vậy xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho cả 2 và
    5” là:

    3
    1
     .
    30 10

    ……………..
    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Bài 1. (1,0 điểm) Thống kê số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ ở Khánh
    Hòa trong các năm 2015; 2018; 2019; 2020 lần lượt là 36,4; 53,7; 58,5; 19,1 (đơn vị:
    triệu lượt người).
    a) Lập bảng thống kê số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ ở Khánh Hòa
    trong các năm theo mẫu sau:
    Năm

    2015

    2018

    2019

    2020

    ?

    ?

    ?

    ?

    Số lượt hành khách
    (triệu lượt người)

    (Nguồn : Niên giám thống kê 2021)
    b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở hình bên để nhận được biểu đồ cột biểu diễn các dữ liệu
    thống kê số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ ở Khánh Hòa trong các năm
    trên.
    Số lượt
    (triệu lượt
    người)

    70
    60
    50
    40
    30
    20
    10
    0

    Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ ở
    Khánh Hòa

    ?

    ?
    ?

    ?

    2015

    2018

    2019

    2020

    Năm

    Hướng dẫn giải
    a) Ta có bảng thống kê số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ ở Khánh Hòa
    trong các năm:
    Năm

    2015

    2018

    2019

    2020

    Số lượt hành khách
    (triệu lượt người)

    36,4

    53,7

    58,5

    19,1

    b) Biểu đồ cột biểu diễn các dữ liệu thống kê số lượt hành khách vận chuyển bằng
    đường bộ ở Khánh Hòa trong các năm 2015; 2018; 2019; 2020.

    Số lượt
    (triệu lượt
    người)

    Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ ở
    Khánh Hòa

    70
    60

    53.7

    58.5

    50
    40

    36.4

    30

    19.1

    20
    10
    0
    2015

    2018

    2019

    2020

    Năm

    Bài 2. (1,5 điểm) Đường sông từ A đến B ngắn hơn đường bộ là 10 km. Ca nô đi từ

    A đến B mất 2 giờ 20 phút, ô tô đi hết 2 giờ. Vận tốc ca nô nhỏ hơn vận tốc ô tô là

    17 km/h.
    Hướng dẫn giải
    Gọi x  km/h  là vận tốc của ca nô  x  0  .
    Vận tốc của ô tô là: x  17  km/h  .
    Quãng đường ca nô đi là:

    10
    x  km  .
    3

    Quãng đường ô tô đi là 2  x  17   km  .
    …………………….
     
    Gửi ý kiến

    TRANG SÁCH XANH NUÔI DƯỠNG ƯỚC MƠ HỒNG NĂM 2024

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS DƯƠNG LIỄU - HÀ NỘI !